ĐườngMã: NONG-SAN-THE-GIOI-DUONG-THE-GIOI Nông sản thế giới: 20.25. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Thế giới
20 US cent/pound ▲ +0 (+0,50%)
Thấp/Mua: 20 ▲ +0
Cao/Bán: 20 ▲ +0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt cacao lên men loại IMã: CACAO-HAT-CACAO-LEN-MEN-LOAI-I-TOAN-QUOC Cacao: 77.000 – 85.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
81.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 77.000 • 0
Cao/Bán: 85.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt cacao xôMã: CACAO-HAT-CACAO-XO-TOAN-QUOC Cacao: 68.000 – 76.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
72.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 68.000 • 0
Cao/Bán: 76.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt điều - Bình PhướcMã: HAT-DIEU-BINH-PHUOC-BINH-PHUOC Hạt điều: 30.000 – 35.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Bình Phước
32.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 30.000 • 0
Cao/Bán: 35.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt điều - Đắk LăkMã: HAT-DIEU-DAK-LAK-DAK-LAK Hạt điều: 25.000 – 30.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Đắk Lắk
27.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 25.000 • 0
Cao/Bán: 30.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt điều - Đắk NôngMã: HAT-DIEU-DAK-NONG-DAK-NONG Hạt điều: 25.000 – 30.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Đắk Nông
27.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 25.000 • 0
Cao/Bán: 30.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt điều - Gia laiMã: HAT-DIEU-GIA-LAI-GIA-LAI Hạt điều: 25.000 – 30.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Gia Lai
27.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 25.000 • 0
Cao/Bán: 30.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt điều - Kon TumMã: HAT-DIEU-KON-TUM-KON-TUM Hạt điều: 25.000 – 30.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Kon Tum
27.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 25.000 • 0
Cao/Bán: 30.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt điều - Lâm ĐồngMã: HAT-DIEU-LAM-DONG-LAM-DONG Hạt điều: 25.000 – 30.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Lâm Đồng
27.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 25.000 • 0
Cao/Bán: 30.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt điều - Vũng TàuMã: HAT-DIEU-VUNG-TAU-VUNG-TAU Hạt điều: 25.000 – 30.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Vũng Tàu
27.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 25.000 • 0
Cao/Bán: 30.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt điều nhân trắng W240Mã: HAT-DIEU-HAT-DIEU-NHAN-TRANG-W240-TOAN-QUOC Hạt điều: 10.5 – 12.8 USD/kg; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
12 USD/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 11 • 0
Cao/Bán: 13 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt điều nhân trắng W320Mã: HAT-DIEU-HAT-DIEU-NHAN-TRANG-W320-TOAN-QUOC Hạt điều: 8.5 – 10.8 USD/kg; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
10 USD/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 9 • 0
Cao/Bán: 11 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt điều W240 (240 hạt/kg)Mã: HAT-DIEU-W240-240-HATKG-TOAN-QUOC Hạt điều: 290.000 – 380.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
335.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 290.000 • 0
Cao/Bán: 380.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt điều W320 (320 hạt/kg)Mã: HAT-DIEU-W320-320-HATKG-TOAN-QUOC Hạt điều: 230.000 – 320.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
275.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 230.000 • 0
Cao/Bán: 320.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hạt điều W450 (450 hạt/kg)Mã: HAT-DIEU-W450-450-HATKG-TOAN-QUOC Hạt điều: 185.000 – 260.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
222.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 185.000 • 0
Cao/Bán: 260.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Bà Rịa – Vũng TàuMã: HO-TIEU-BA-RIA-VUNG-TAU-VUNG-TAU Hồ tiêu: 137.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Vũng Tàu
137.000 đồng/kg ▲ +1.000 (+0,74%)
Thấp/Mua: 137.000 ▲ +1.000
Cao/Bán: 137.000 ▲ +1.000
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Bình PhướcMã: HO-TIEU-BINH-PHUOC-BINH-PHUOC Hồ tiêu: 136.500. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Bình Phước
136.500 đồng/kg ▲ +1.000 (+0,74%)
Thấp/Mua: 136.500 ▲ +1.000
Cao/Bán: 136.500 ▲ +1.000
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Đắk LắkMã: HO-TIEU-DAK-LAK-DAK-LAK Hồ tiêu: 138.500. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Đắk Lắk
138.500 đồng/kg ▲ +1.000 (+0,73%)
Thấp/Mua: 138.500 ▲ +1.000
Cao/Bán: 138.500 ▲ +1.000
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Đắk NôngMã: HO-TIEU-DAK-NONG-DAK-NONG Hồ tiêu: 140.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Đắk Nông
140.000 đồng/kg ▲ +1.000 (+0,72%)
Thấp/Mua: 140.000 ▲ +1.000
Cao/Bán: 140.000 ▲ +1.000
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Đồng NaiMã: HO-TIEU-DONG-NAI-DONG-NAI Hồ tiêu: 136.500. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Đồng Nai
136.500 đồng/kg ▲ +1.000 (+0,74%)
Thấp/Mua: 136.500 ▲ +1.000
Cao/Bán: 136.500 ▲ +1.000
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Gia LaiMã: HO-TIEU-GIA-LAI-GIA-LAI Hồ tiêu: 136.500. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Gia Lai
136.500 đồng/kg ▲ +1.000 (+0,74%)
Thấp/Mua: 136.500 ▲ +1.000
Cao/Bán: 136.500 ▲ +1.000
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Loại ≥ 1kg/conMã: NONG-SAN-LOAI-1KGCON-TOAN-QUOC Nông sản: 1.500.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
1.500.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 1.500.000 • 0
Cao/Bán: 1.500.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Loại 0,7-1kg/conMã: NONG-SAN-LOAI-07-1KGCON-TOAN-QUOC Nông sản: 1.400.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
1.400.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 1.400.000 • 0
Cao/Bán: 1.400.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏMã: NONG-SAN-MACCA-DAK-LAK-SAY-KHO-CON-VO-DAK-LAK Nông sản: 250.000 – 360.000; biến động -. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Đắk Lắk
305.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 250.000 • 0
Cao/Bán: 360.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk