DỮ LIỆU THAM KHẢO

Giá nông sản

Giá nông sản cập nhật theo nhóm hàng và địa phương. Cập nhật theo dữ liệu mới nhất của từng sản phẩm và khu vực.

316 kết quảGiá mới nhất theo từng sản phẩm/khu vực
Nội dungKhu vựcGiá / Giá trịCập nhật & nguồn
Cà phê Arabica kỳ hạn tháng 7/2027Mã: CA-PHE-CA-PHE-ARABICA-KY-HAN-THANG-72027

cà phê: 289,95; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
290 US cent/pound ▲ +11 (+4,09%) Thấp/Mua: 290 ▲ +11 Cao/Bán: 290 ▲ +11
Bảng Giá Nông Sản
Ớt chỉ thiên cổ nhì hàng chợMã: OT-OT-CHI-THIEN-CO-NHI-HANG-CHO

ớt: 25.000 – 28.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
26.500 đồng/kg Chưa có kỳ trước Thấp/Mua: 25.000 Cao/Bán: 28.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt chỉ thiên hàng mới bẻ bôngMã: OT-OT-CHI-THIEN-HANG-MOI-BE-BONG

ớt: 27.000 – 31.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
29.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước Thấp/Mua: 27.000 Cao/Bán: 31.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng vàng hàng chínhMã: OT-OT-SUNG-VANG-HANG-CHINH

ớt: 22.000 – 28.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
25.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước Thấp/Mua: 22.000 Cao/Bán: 28.000
Bảng Giá Nông Sản
Sầu riêng - Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Lâm ĐồngMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-A-COM-CHUAN-LAM-DONG-LAM-DONG

Sầu riêng: 78.000 - 87.000; biến động Không đổi. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Lâm Đồng
82.500 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 78.000 • 0 Cao/Bán: 87.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Sầu riêng - Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Lâm ĐồngMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-B-COM-CHUAN-LAM-DONG-LAM-DONG

Sầu riêng: 60.000; biến động Không đổi. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Lâm Đồng
60.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 60.000 • 0 Cao/Bán: 60.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Lâm ĐồngMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-A-COM-CHUAN-LAM-DONG

sầu riêng: 78.000 - 87.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Lâm Đồng
82.500 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 78.000 • 0 Cao/Bán: 87.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Lâm ĐồngMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-B-COM-CHUAN-LAM-DONG

sầu riêng: 60.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Lâm Đồng
60.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 60.000 • 0 Cao/Bán: 60.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng vàngMã: OT-OT-SUNG-VANG

ớt: 22.000 – 28.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
25.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước Thấp/Mua: 22.000 Cao/Bán: 28.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng vàng củ nhấtMã: OT-OT-SUNG-VANG-CU-NHAT

ớt: 17.000 – 19.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
18.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước Thấp/Mua: 17.000 Cao/Bán: 19.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng vàng củ nhìMã: OT-OT-SUNG-VANG-CU-NHI

ớt: 17.000 – 19.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
18.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước Thấp/Mua: 17.000 Cao/Bán: 19.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng vàng hàng nhấtMã: OT-OT-SUNG-VANG-HANG-NHAT

ớt: 21.000 – 22.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
21.500 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 21.000 • 0 Cao/Bán: 22.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng vàng hàng nhìMã: OT-OT-SUNG-VANG-HANG-NHI

ớt: 16.000 – 18.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
17.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 16.000 • 0 Cao/Bán: 18.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Hồ tiêu - Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng)Mã: HO-TIEU-DAK-NONG-TINH-LAM-DONG-LAM-DONG

Hồ tiêu: 93.200. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Lâm Đồng
93.200 đồng/kg ▲ +200 (+0,22%) Thấp/Mua: 93.200 ▲ +200 Cao/Bán: 93.200 ▲ +200
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Kon TumMã: HO-TIEU-KON-TUM-KON-TUM

Hồ tiêu: 25.000 – 30.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Kon Tum
27.500 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 25.000 • 0 Cao/Bán: 30.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Lâm ĐồngMã: HO-TIEU-LAM-DONG-LAM-DONG

Hồ tiêu: 25.000 – 30.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Lâm Đồng
27.500 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 25.000 • 0 Cao/Bán: 30.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Mật ong rừng Tây NguyênMã: HO-TIEU-MAT-ONG-RUNG-TAY-NGUYEN-TAY-NGUYEN

Hồ tiêu: 700.000 – 1.200.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Tây Nguyên
950.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 700.000 • 0 Cao/Bán: 1.200.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Vũng TàuMã: HO-TIEU-VUNG-TAU-VUNG-TAU

Hồ tiêu: 25.000 – 30.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Vũng Tàu
27.500 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 25.000 • 0 Cao/Bán: 30.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu Cà phê Arabica New YorkMã: HO-TIEU-CA-PHE-ARABICA-NEW-YORK-TOAN-QUOC

Hồ tiêu: 288.75 Cent/lb. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Toàn quốc
289 US cent/pound ▲ +10 (+3,64%) Thấp/Mua: 289 ▲ +10 Cao/Bán: 289 ▲ +10
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu Cà phê Robusta LondonMã: HO-TIEU-CA-PHE-ROBUSTA-LONDON-TOAN-QUOC

Hồ tiêu: 3.412 USD/tấn. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Toàn quốc
3.412 USD/tấn ▲ +45 (+1,34%) Thấp/Mua: 3.412 ▲ +45 Cao/Bán: 3.412 ▲ +45
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu Hạt điều nhân trắng W240Mã: HO-TIEU-HAT-DIEU-NHAN-TRANG-W240-TOAN-QUOC

Hồ tiêu: 10.5 – 12.8 USD/kg. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Toàn quốc
12 USD/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 11 • 0 Cao/Bán: 13 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu Hạt điều nhân trắng W320Mã: HO-TIEU-HAT-DIEU-NHAN-TRANG-W320-TOAN-QUOC

Hồ tiêu: 8.5 – 10.8 USD/kg. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Toàn quốc
10 USD/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 9 • 0 Cao/Bán: 11 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu Mật ong hoa bạc hàMã: HO-TIEU-MAT-ONG-HOA-BAC-HA-TOAN-QUOC

Hồ tiêu: 500.000 – 800.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Toàn quốc
650.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 500.000 • 0 Cao/Bán: 800.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu Mật ong hoa cà phêMã: HO-TIEU-MAT-ONG-HOA-CA-PHE-TOAN-QUOC

Hồ tiêu: 250.000 – 450.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Toàn quốc
350.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 250.000 • 0 Cao/Bán: 450.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk