Cà phê Arabica kỳ hạn tháng 7/2027Mã: CA-PHE-CA-PHE-ARABICA-KY-HAN-THANG-72027 cà phê: 289,95; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.
Toàn quốc
290 US cent/pound ▲ +11 (+4,09%)
Thấp/Mua: 290 ▲ +11
Cao/Bán: 290 ▲ +11
Bảng Giá Nông Sản
Ớt chỉ thiên cổ nhì hàng chợMã: OT-OT-CHI-THIEN-CO-NHI-HANG-CHO ớt: 25.000 – 28.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.
Toàn quốc
26.500 đồng/kg Chưa có kỳ trước
Thấp/Mua: 25.000 Cao/Bán: 28.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt chỉ thiên hàng mới bẻ bôngMã: OT-OT-CHI-THIEN-HANG-MOI-BE-BONG ớt: 27.000 – 31.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.
Toàn quốc
29.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước
Thấp/Mua: 27.000 Cao/Bán: 31.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng vàng hàng chínhMã: OT-OT-SUNG-VANG-HANG-CHINH ớt: 22.000 – 28.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.
Toàn quốc
25.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước
Thấp/Mua: 22.000 Cao/Bán: 28.000
Bảng Giá Nông Sản
Sầu riêng - Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Lâm ĐồngMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-A-COM-CHUAN-LAM-DONG-LAM-DONG Sầu riêng: 78.000 - 87.000; biến động Không đổi. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Lâm Đồng
82.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 78.000 • 0
Cao/Bán: 87.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Sầu riêng - Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Lâm ĐồngMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-B-COM-CHUAN-LAM-DONG-LAM-DONG Sầu riêng: 60.000; biến động Không đổi. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Lâm Đồng
60.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 60.000 • 0
Cao/Bán: 60.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Lâm ĐồngMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-A-COM-CHUAN-LAM-DONG sầu riêng: 78.000 - 87.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.
Lâm Đồng
82.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 78.000 • 0
Cao/Bán: 87.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Lâm ĐồngMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-B-COM-CHUAN-LAM-DONG sầu riêng: 60.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.
Lâm Đồng
60.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 60.000 • 0
Cao/Bán: 60.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng vàngMã: OT-OT-SUNG-VANG ớt: 22.000 – 28.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.
Toàn quốc
25.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước
Thấp/Mua: 22.000 Cao/Bán: 28.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng vàng củ nhấtMã: OT-OT-SUNG-VANG-CU-NHAT ớt: 17.000 – 19.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.
Toàn quốc
18.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước
Thấp/Mua: 17.000 Cao/Bán: 19.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng vàng củ nhìMã: OT-OT-SUNG-VANG-CU-NHI ớt: 17.000 – 19.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.
Toàn quốc
18.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước
Thấp/Mua: 17.000 Cao/Bán: 19.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng vàng hàng nhấtMã: OT-OT-SUNG-VANG-HANG-NHAT ớt: 21.000 – 22.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.
Toàn quốc
21.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 21.000 • 0
Cao/Bán: 22.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng vàng hàng nhìMã: OT-OT-SUNG-VANG-HANG-NHI ớt: 16.000 – 18.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.
Toàn quốc
17.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 16.000 • 0
Cao/Bán: 18.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Hồ tiêu - Đắk Nông (tỉnh Lâm Đồng)Mã: HO-TIEU-DAK-NONG-TINH-LAM-DONG-LAM-DONG Hồ tiêu: 93.200. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Lâm Đồng
93.200 đồng/kg ▲ +200 (+0,22%)
Thấp/Mua: 93.200 ▲ +200
Cao/Bán: 93.200 ▲ +200
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Kon TumMã: HO-TIEU-KON-TUM-KON-TUM Hồ tiêu: 25.000 – 30.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Kon Tum
27.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 25.000 • 0
Cao/Bán: 30.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Lâm ĐồngMã: HO-TIEU-LAM-DONG-LAM-DONG Hồ tiêu: 25.000 – 30.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Lâm Đồng
27.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 25.000 • 0
Cao/Bán: 30.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Mật ong rừng Tây NguyênMã: HO-TIEU-MAT-ONG-RUNG-TAY-NGUYEN-TAY-NGUYEN Hồ tiêu: 700.000 – 1.200.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Tây Nguyên
950.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 700.000 • 0
Cao/Bán: 1.200.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu - Vũng TàuMã: HO-TIEU-VUNG-TAU-VUNG-TAU Hồ tiêu: 25.000 – 30.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Vũng Tàu
27.500 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 25.000 • 0
Cao/Bán: 30.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu Cà phê Arabica New YorkMã: HO-TIEU-CA-PHE-ARABICA-NEW-YORK-TOAN-QUOC Hồ tiêu: 288.75 Cent/lb. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
289 US cent/pound ▲ +10 (+3,64%)
Thấp/Mua: 289 ▲ +10
Cao/Bán: 289 ▲ +10
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu Cà phê Robusta LondonMã: HO-TIEU-CA-PHE-ROBUSTA-LONDON-TOAN-QUOC Hồ tiêu: 3.412 USD/tấn. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
3.412 USD/tấn ▲ +45 (+1,34%)
Thấp/Mua: 3.412 ▲ +45
Cao/Bán: 3.412 ▲ +45
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu Hạt điều nhân trắng W240Mã: HO-TIEU-HAT-DIEU-NHAN-TRANG-W240-TOAN-QUOC Hồ tiêu: 10.5 – 12.8 USD/kg. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
12 USD/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 11 • 0
Cao/Bán: 13 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu Hạt điều nhân trắng W320Mã: HO-TIEU-HAT-DIEU-NHAN-TRANG-W320-TOAN-QUOC Hồ tiêu: 8.5 – 10.8 USD/kg. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
10 USD/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 9 • 0
Cao/Bán: 11 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu Mật ong hoa bạc hàMã: HO-TIEU-MAT-ONG-HOA-BAC-HA-TOAN-QUOC Hồ tiêu: 500.000 – 800.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
650.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 500.000 • 0
Cao/Bán: 800.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Hồ tiêu Mật ong hoa cà phêMã: HO-TIEU-MAT-ONG-HOA-CA-PHE-TOAN-QUOC Hồ tiêu: 250.000 – 450.000. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.
Toàn quốc
350.000 đồng/kg • 0 (0,00%)
Thấp/Mua: 250.000 • 0
Cao/Bán: 450.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk