DỮ LIỆU THAM KHẢO

Giá nông sản

Giá nông sản cập nhật theo nhóm hàng và địa phương. Cập nhật theo dữ liệu mới nhất của từng sản phẩm và khu vực.

316 kết quảGiá mới nhất theo từng sản phẩm/khu vực
Nội dungKhu vựcGiá / Giá trịCập nhật & nguồn
Cà phê Robusta kỳ hạn tháng 9/2026Mã: CA-PHE-CA-PHE-ROBUSTA-KY-HAN-THANG-92026

cà phê: 3.366; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
3.366 USD/tấn • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 3.366 • 0 Cao/Bán: 3.366 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Cà phê Arabica kỳ hạn tháng 9/2026Mã: CA-PHE-CA-PHE-ARABICA-KY-HAN-THANG-92026

cà phê: 276,50; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
277 US cent/pound ▼ -19 (-6,54%) Thấp/Mua: 277 ▼ -19 Cao/Bán: 277 ▼ -19
Bảng Giá Nông Sản
Ớt chỉ thiên đỏMã: OT-OT-CHI-THIEN-DO

ớt: 35.000 – 45.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
40.000 đồng/kg ▲ +7.500 (+23,08%) Thấp/Mua: 35.000 ▲ +5.000 Cao/Bán: 45.000 ▲ +10.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt chỉ thiên xanhMã: OT-OT-CHI-THIEN-XANH

ớt: 25.000 – 35.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
30.000 đồng/kg ▲ +2.500 (+9,09%) Thấp/Mua: 25.000 • 0 Cao/Bán: 35.000 ▲ +5.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt chuông đỏMã: OT-OT-CHUONG-DO

ớt: 28.000 – 35.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
31.500 đồng/kg ▲ +4.000 (+14,55%) Thấp/Mua: 28.000 ▲ +3.000 Cao/Bán: 35.000 ▲ +5.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt chuông vàngMã: OT-OT-CHUONG-VANG

ớt: 23.000 – 30.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
26.500 đồng/kg ▲ +4.000 (+17,78%) Thấp/Mua: 23.000 ▲ +3.000 Cao/Bán: 30.000 ▲ +5.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt chuông xanhMã: OT-OT-CHUONG-XANH

ớt: 18.000 – 25.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
21.500 đồng/kg ▲ +4.000 (+22,86%) Thấp/Mua: 18.000 ▲ +3.000 Cao/Bán: 25.000 ▲ +5.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt hiểm đỏMã: OT-OT-HIEM-DO

ớt: 35.000 – 45.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
40.000 đồng/kg ▲ +5.000 (+14,29%) Thấp/Mua: 35.000 ▲ +5.000 Cao/Bán: 45.000 ▲ +5.000
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng trâu đỏMã: OT-OT-SUNG-TRAU-DO

ớt: 33.000 – 40.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
36.500 đồng/kg ▲ +1.500 (+4,29%) Thấp/Mua: 33.000 ▲ +3.000 Cao/Bán: 40.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Ớt sừng trâu xanhMã: OT-OT-SUNG-TRAU-XANH

ớt: 28.000 – 35.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
31.500 đồng/kg ▲ +1.500 (+5,00%) Thấp/Mua: 28.000 ▲ +3.000 Cao/Bán: 35.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Sầu Thái hàng lỗi loại A – Đồng NaiMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-HANG-LOI-LOAI-A-DONG-NAI

sầu riêng: 60.000 - 62.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Đồng Nai
61.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 60.000 • 0 Cao/Bán: 62.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Sầu Thái hàng lỗi loại B – Đồng NaiMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-HANG-LOI-LOAI-B-DONG-NAI

sầu riêng: 47.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Đồng Nai
47.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 47.000 • 0 Cao/Bán: 47.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Đồng NaiMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-A-COM-CHUAN-DONG-NAI

sầu riêng: 85.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Đồng Nai
85.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 85.000 • 0 Cao/Bán: 85.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Đồng NaiMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-B-COM-CHUAN-DONG-NAI

sầu riêng: 65.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Đồng Nai
65.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 65.000 • 0 Cao/Bán: 65.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Ớt hiểm xanh / ớt xiêm xanhMã: OT-OT-HIEM-XANH-OT-XIEM-XANH

ớt: 30.000 – 35.000; giá tham khảo từ Bảng Giá Nông Sản.

Toàn quốc
32.500 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 30.000 • 0 Cao/Bán: 35.000 • 0
Bảng Giá Nông Sản
Sầu riêng - Sầu Thái hàng lỗi loại B – Đồng NaiMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-HANG-LOI-LOAI-B-DONG-NAI-DONG-NAI

Sầu riêng: 47.000; biến động Không đổi. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Đồng Nai
47.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước Thấp/Mua: 47.000 Cao/Bán: 47.000
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Sầu riêng - Sầu Thái hàng lỗi loại A – Đồng NaiMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-HANG-LOI-LOAI-A-DONG-NAI-DONG-NAI

Sầu riêng: 60.000 - 62.000; biến động Không đổi. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Đồng Nai
61.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 60.000 • 0 Cao/Bán: 62.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Sầu riêng - Sầu Thái loại A cơm chuẩn – Đồng NaiMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-A-COM-CHUAN-DONG-NAI-DONG-NAI

Sầu riêng: 85.000; biến động Không đổi. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Đồng Nai
85.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 85.000 • 0 Cao/Bán: 85.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Sầu riêng - Sầu Thái loại B cơm chuẩn – Đồng NaiMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-B-COM-CHUAN-DONG-NAI-DONG-NAI

Sầu riêng: 65.000; biến động Không đổi. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Đồng Nai
65.000 đồng/kg • 0 (0,00%) Thấp/Mua: 65.000 • 0 Cao/Bán: 65.000 • 0
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Sầu riêng - Sầu Thái hàng đẹp loại A – Đắk LắkMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-HANG-DEP-LOAI-A-DAK-LAK-DAK-LAK

Sầu riêng: 83.000 - 90.000; biến động ▲ +3.000 ~ +5.000 đ. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Đắk Lắk
86.500 đồng/kg Chưa có kỳ trước Thấp/Mua: 83.000 Cao/Bán: 90.000
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Sầu riêng - Sầu Thái hàng đẹp loại B – Đắk LắkMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-HANG-DEP-LOAI-B-DAK-LAK-DAK-LAK

Sầu riêng: 63.000 - 65.000; biến động ▲ +3.000 ~ 0 đ. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Đắk Lắk
64.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước Thấp/Mua: 63.000 Cao/Bán: 65.000
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Sầu riêng - Sầu Thái loại A – Đồng NaiMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-A-DONG-NAI-DONG-NAI

Sầu riêng: 75.000 - 78.000; biến động ▲ +3.000 đ. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Đồng Nai
76.500 đồng/kg Chưa có kỳ trước Thấp/Mua: 75.000 Cao/Bán: 78.000
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Sầu riêng - Sầu Thái loại B – Đồng NaiMã: SAU-RIENG-SAU-THAI-LOAI-B-DONG-NAI-DONG-NAI

Sầu riêng: 58.000; biến động ▲ +6.000 đ. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Đồng Nai
58.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước Thấp/Mua: 58.000 Cao/Bán: 58.000
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk
Sầu riêng - Xô AB – Đồng NaiMã: SAU-RIENG-XO-AB-DONG-NAI-DONG-NAI

Sầu riêng: 40.000 - 42.000; biến động Không đổi. Giá tham khảo từ Sở Công Thương Đắk Lắk.

Đồng Nai
41.000 đồng/kg Chưa có kỳ trước Thấp/Mua: 40.000 Cao/Bán: 42.000
Giá nông sản - Sở Công Thương Đắk Lắk